Nghĩa tiếng Việt
- Tàu chạy bằng hơi nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The steamboat crossed the calm river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstiːmbəʊt/
The steamboat crossed the calm river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép