TanroDictionary Sổ từ

steepen

/ˈstiːpən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dốc (đường đi).động từ
  2. Làm cho dốc.động từ

Ví dụ

  1. The road begins to steepen after the bridge.

  2. The builder will steepen the bank here.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép