Nghĩa tiếng Việt
- Sự chịu lái (ảnh hưởng của bánh lái lên tàu).danh từ
- Chỗ dành cho hành khách hạng chót.danh từ
- Sự lái.danh từ
- Khu vực ở của hạ sĩ quan (trên boong tàu).danh từ
Ví dụ
-
The ship goes with easy steerage in calm water.
-
They traveled in steerage on the ship.
-
Good steerage kept the boat on course.
-
The sailors slept in steerage below deck.
-
ship goes with easy steerage
tàu (chịu) lái dễ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép