Nghĩa tiếng Việt
- Cây dòng họ, cây phả hệ.danh từ
- Mắt đơn; diện (của mắt kép).danh từ
Ví dụ
-
The stemma showed the family's history clearly.
-
The insect's stemma was small but useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép