TanroDictionary Sổ từ

stepping

/ˈstɛppin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của stepđộng từ
  2. Sự làm thành bậc; thành nấc.danh từ
  3. Sự chia thành từng bước.danh từ
  4. Sự đắp bậc thang.danh từ
  5. phân từ hiện tại của stepđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is stepping carefully across the stones.

  2. The stepping of the stones made a neat path.

  3. The lesson showed stepping from easy to hard tasks.

  4. The stepping of the stairs was uneven and steep.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép