Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stepđộng từ
- Sự làm thành bậc; thành nấc.danh từ
- Sự chia thành từng bước.danh từ
- Sự đắp bậc thang.danh từ
- phân từ hiện tại của stepđộng từ
Tiếng Nhật
- 足踏みあしぶみsự giậm chân, giậm chân tại chỗ
Ví dụ
-
She is stepping carefully across the stones.
-
The stepping of the stones made a neat path.
-
The lesson showed stepping from easy to hard tasks.
-
The stepping of the stairs was uneven and steep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép