TanroDictionary Sổ từ

stereographic

/ˌstɛriəˈɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép vẽ nổi.tính từ

Ví dụ

  1. She studied the stereographic map.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép