Nghĩa tiếng Việt
- Bản in đúc.danh từ
- Sự chế tạo bản in đúc; sự in bằng bản in đúc.danh từ
- Mẫu sẵn, mẫu rập khuôn.danh từ
- Ấn tượng sâu sắc, ấn tượng bất di bất dịch.danh từ
- Đúc bản để in.động từ
- In bằng bản in đúc.động từ
- Lặp lại như đúc, rập khuôn; công thức hoá.động từ
Tiếng Nhật
- ステレオタイプkhuôn mẫu, định kiến
- 既成概念きせいがいねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu
- 固定観念こていかんねんđịnh kiến, quan niệm cố hữu
Ví dụ
-
The old book used a stereotype for printing.
-
The printer made a stereotype for the page.
-
The movie relies on a common stereotype of heroes.
-
The smell of bread left a stereotype in my mind.
-
They stereotype the metal plate before printing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép