Nghĩa tiếng Việt
- Sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The stillness of the lake felt peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪlnəs/
The stillness of the lake felt peaceful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép