Nghĩa tiếng Việt
- Lương, tiền thù lao thường kỳ (mục sư, quan toà... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 奨学金しょうがくきんhọc bổng
Ví dụ
-
His stipend helped pay for housing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstaɪpend/
His stipend helped pay for housing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép