Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stir.động từ
- Sôi nổi.tính từ
- Kích thích, khích động.tính từ
- Gây xúc động.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Stirring the batter took only a few minutes.
-
We are living in stirring times today.
-
It was a stirring speech that lifted the crowd.
-
The leader gave a very stirring speech.
-
stirring times
thời đại sôi nổi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép