TanroDictionary Sổ từ

stirring

/ˈstɜːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stir.động từ
  2. Sôi nổi.tính từ
  3. Kích thích, khích động.tính từ
  4. Gây xúc động.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Stirring the batter took only a few minutes.

  2. We are living in stirring times today.

  3. It was a stirring speech that lifted the crowd.

  4. The leader gave a very stirring speech.

  5. stirring times

    thời đại sôi nổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép