Nghĩa tiếng Việt
- Ghế đẩu.danh từ
- Ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân.danh từ
- Ngưỡng cửa sổ.danh từ
- Ghế ngồi ỉa; phân cứt.danh từ
- Gốc cây bị đốn đã mọc chồi.danh từ
- Thanh (gỗ để) buộc chim mồi.danh từ
- (như) stool-pigeon.danh từ
- Mọc chồi gốc, đâm chồi gốc.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the stool near the door.
-
He kept the stool in a drawer.
-
She saw the stool yesterday.
-
The patient had to go to stool in the clinic.
-
The stool was mentioned in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép