TanroDictionary Sổ từ

stool

/stuːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ghế đẩu.danh từ
  2. Ghế thấp (để quỳ lên); ghế để chân.danh từ
  3. Ngưỡng cửa sổ.danh từ
  4. Ghế ngồi ỉa; phân cứt.danh từ
  5. Gốc cây bị đốn đã mọc chồi.danh từ
  6. Thanh (gỗ để) buộc chim mồi.danh từ
  7. (như) stool-pigeon.danh từ
  8. Mọc chồi gốc, đâm chồi gốc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She saw the stool near the door.

  2. He kept the stool in a drawer.

  3. She saw the stool yesterday.

  4. The patient had to go to stool in the clinic.

  5. The stool was mentioned in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép