TanroDictionary Sổ từ

stoppage

/ˈstɒpɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngừng lại, sự đình chỉ.danh từ
  2. Sự tắc, sự nghẽn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stoppage delayed the morning bus.

  2. A stoppage blocked the drain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép