Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngừng lại, sự đình chỉ.danh từ
- Sự tắc, sự nghẽn.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The stoppage delayed the morning bus.
-
A stoppage blocked the drain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép