Nghĩa tiếng Việt
- Tầng, tầng gác.danh từ
Tiếng Nhật
- 階かいtầng, lầu
Ví dụ
-
They live on the third storey of the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɔːrɪ/
They live on the third storey of the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép