Nghĩa tiếng Việt
- Làm hẹp lại, làm chật lại.động từ
- Làm cho (ai) phải thiếu thốn túng quẫn.động từ
Ví dụ
-
They straiten the road near the school.
-
Hard times can straiten a family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép