TanroDictionary Sổ từ

stratagem

/ˈstrætədʒəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mưu, mưu mẹo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They used a clever stratagem to win the game.

  2. that must be effected by stratagem

    cái đó cũng phải dùng mưu mới đạt được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép