Nghĩa tiếng Việt
- Chiến lược, công đoạn.danh từ
- Kế hoạch.danh từ
- (Hy lạp) người chỉ huy quân sự.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Their strategy was simple but very effective.
-
We need a clear strategy for savings.
-
The strategi led the army with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép