TanroDictionary Sổ từ

stretcher

/ˈstretʃə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người căng, người kéo.danh từ
  2. Vật để nong, vật để căng.danh từ
  3. Khung căng (vải để vẽ).danh từ
  4. Cái cáng.danh từ
  5. Ván đạp chân (của người bơi chèo).danh từ
  6. Gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường).danh từ
  7. Sự nói ngoa; lời nói dối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Two workers carried the stretcher carefully.

  2. She used a boot stretcher for her leather shoes.

  3. The canvas was tight on the stretcher.

  4. They lifted him onto a stretcher.

  5. Her feet stayed firm on the stretcher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép