Nghĩa tiếng Việt
- Người căng, người kéo.danh từ
- Vật để nong, vật để căng.danh từ
- Khung căng (vải để vẽ).danh từ
- Cái cáng.danh từ
- Ván đạp chân (của người bơi chèo).danh từ
- Gạch lát dọc, đá lát dọc (bể dọc của viên gạch, viên đá song song với mặt tường).danh từ
- Sự nói ngoa; lời nói dối.danh từ
Tiếng Nhật
- 担架たんかcáng
Ví dụ
-
Two workers carried the stretcher carefully.
-
She used a boot stretcher for her leather shoes.
-
The canvas was tight on the stretcher.
-
They lifted him onto a stretcher.
-
Her feet stayed firm on the stretcher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép