TanroDictionary Sổ từ

striate

/ˈstrɑɪˌeɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vằn, có sọc, có đường khía.tính từ

Ví dụ

  1. The leaf was striate with thin pale lines.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép