Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi dạo, sự đi tản bộ.danh từ
- Đi dạo, đi tản bộ.động từ
- Đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong (gánh hát).động từ
- Đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Let us go for a long stroll in the park.
-
We stroll through the park after dinner.
-
The small troupe would stroll from town to town.
-
We like to stroll along the beach every evening.
-
The band will stroll the country to play music.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép