TanroDictionary Sổ từ

stroll

/strəʊl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi dạo, sự đi tản bộ.danh từ
  2. Đi dạo, đi tản bộ.động từ
  3. Đi biểu diễn ở các nơi, đi hát rong (gánh hát).động từ
  4. Đi biểu diễn ở, đi hát trong khắp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Let us go for a long stroll in the park.

  2. We stroll through the park after dinner.

  3. The small troupe would stroll from town to town.

  4. We like to stroll along the beach every evening.

  5. The band will stroll the country to play music.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép