Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực.tính từ
- , (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với.động từ
Tiếng Nhật
- 強引ごういんcưỡng ép, ép buộc, độc đoán, quá trớn
Ví dụ
-
They used strong-arm tactics to take over the land.
-
They strong-arm the shop into closing.
-
strong-arm methods
phương pháp bạo lực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép