TanroDictionary Sổ từ

strong-arm

/ˈstrɔŋˈɑːrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) dùng sức mạnh, dùng vũ lực.tính từ
  2. , (thông tục) dùng sức mạnh đối với, dùng vũ lực đối với.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They used strong-arm tactics to take over the land.

  2. They strong-arm the shop into closing.

  3. strong-arm methods

    phương pháp bạo lực

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép