Nghĩa tiếng Việt
- Sự đấu tranh; cuộc đấu tranh, cuộc chiến đấu.danh từ
- Đấu tranh, chống lại.động từ
- Vùng vẫy, vật lộn, gặp khó khăn.động từ
- Cố gắng, gắng sức.động từ
- Di chuyển một cách khó khăn, len qua.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The struggle for freedom was very long.
-
You must struggle against the strong current.
-
They struggle for their living every single day.
-
I struggle to express my feelings clearly.
-
We had to struggle through the heavy crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép