TanroDictionary Sổ từ

study

/ˈstʌdi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự học tập; sự nghiên cứu.danh từ
  2. Đối tượng nghiên cứu.danh từ
  3. Sự chăm chú, sự chú ý.danh từ
  4. Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).danh từ
  5. Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).danh từ
  6. Hình nghiên cứu.danh từ
  7. Bài tập.danh từ
  8. Người học vở.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her daily study helps her improve quickly.

  2. Rainfall is the main study in this report.

  3. She paid close study to the ancient map.

  4. He sat in a deep brown study for hours.

  5. He read quietly in his small study.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép