Nghĩa tiếng Việt
- Sự học tập; sự nghiên cứu.danh từ
- Đối tượng nghiên cứu.danh từ
- Sự chăm chú, sự chú ý.danh từ
- Sự suy nghĩ lung, sự trầm tư mặc tưởng ((thường) brown study).danh từ
- Phòng làm việc, phòng học (học sinh đại học); văn phòng (luật sư).danh từ
- Hình nghiên cứu.danh từ
- Bài tập.danh từ
- Người học vở.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her daily study helps her improve quickly.
-
Rainfall is the main study in this report.
-
She paid close study to the ancient map.
-
He sat in a deep brown study for hours.
-
He read quietly in his small study.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép