Nghĩa tiếng Việt
- Bảnh bao, diện; hợp thời trang.tính từ
- Kiểu cách.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He wore a stylish jacket to dinner.
-
The room looked stylish but still simple.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép