Nghĩa tiếng Việt
- Chinh phục, khuất phục; nén.động từ
- làm dịu đi, làm bớt đi.động từ
- Vỡ hoang, cày cấy (đất).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He tried to subdue his wild emotions today.
-
A warm drink can subdue a sore throat.
-
Farmers subdue the land before planting.
-
to subdue nature
chinh phục thiên nhiên
-
to subdue one's enemy
chinh phục kẻ thù
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép