Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của subjectđộng từ
Tiếng Nhật
- 民たみnhân dân, dân chúng, thần dân
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép