Nghĩa tiếng Việt
- Dìm xuống nước, nhận chìm xuống nước.động từ
- Làm ngập nước, làm lụt.động từ
- Lặn (tàu ngầm... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boat began to submerge in the lake.
-
Heavy rain can submerge the road.
-
The vessel will submerge at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép