TanroDictionary Sổ từ

subside

/səbˈsaɪd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Rút xuống, rút bớt (nước lụt... ).động từ
  2. Lún xuống (nền nhà).động từ
  3. Ngớt, giảm, bớt, lắng đi.động từ
  4. Chìm xuống (tàu).động từ
  5. Lắng xuống, đóng cặn.động từ
  6. Ngồi, nằm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The floodwater began to subside by evening.

  2. The floor started to subside after heavy rain.

  3. The noise will subside soon.

  4. The boat began to subside in rough water.

  5. The dust will subside after a few minutes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép