Nghĩa tiếng Việt
- Lật đổ (chính phủ... ); phá vỡ (nguyên tắc... ).động từ
Ví dụ
-
The plot aimed to subvert the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/səbˈvɜːt/
The plot aimed to subvert the rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép