TanroDictionary Sổ từ

successive

/səkˈsesɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kế tiếp; liên tiếp, liên tục; lần lượt.tính từ

Ví dụ

  1. We saw successive waves rolling onto the beach.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép