Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thế, như vậy, như loại đótính từ
- Thật là, quả là.tính từ
- Đến nỗi.tính từ
- Such-and-such.tính từ
- Cái đó, điều đó, những cái đó, những thứ đó; những cái như vậy, những điều như vậy.danh từ
- ; (thơ ca); (văn học) những ai, ai.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Such people as these are very helpful.
-
It was such a beautiful day at the beach.
-
The noise was such that I could not sleep.
-
I need such help right now.
-
Such a beautiful day makes me feel happy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép