Nghĩa tiếng Việt
- Dính líu đến một điều gì đó khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
- 吸い込むすいこむhít vào, hút vào, thấm
Ví dụ
-
Everyone around her was taking drugs and she got sucked in.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép