TanroDictionary Sổ từ

suddenly

/ˈsədənli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem sudden: Thình lình, đột ngộtD
  2. Thình lình, đột nhiên, đột ngột, bỗng, chợt.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The entry suddenly points to sudden.

  2. Suddenly, the heavens opened and we all got drenched.

    Đột ngột, trời đổ mưa như trút nước và tất cả chúng tôi đều bị ướt sũng.

  3. They've suddenly decided to sell the house.

    Họ đột nhiên quyết định bán nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép