Nghĩa tiếng Việt
- Xem sudden: Thình lình, đột ngộtD
- Thình lình, đột nhiên, đột ngột, bỗng, chợt.adv
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The entry suddenly points to sudden.
-
Suddenly, the heavens opened and we all got drenched.
Đột ngột, trời đổ mưa như trút nước và tất cả chúng tôi đều bị ướt sũng.
-
They've suddenly decided to sell the house.
Họ đột nhiên quyết định bán nhà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép