TanroDictionary Sổ từ

sudden

/ˈsʌdn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thình lình, đột ngột.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A sudden change in weather surprised all the hikers.

  2. a sudden change

    sự thay đổi đột ngột

  3. sudden bend in the road

    chỗ đường rẽ đột ngột

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép