Nghĩa tiếng Việt
- Thình lình, đột ngột.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A sudden change in weather surprised all the hikers.
-
a sudden change
sự thay đổi đột ngột
-
sudden bend in the road
chỗ đường rẽ đột ngột
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép