Nghĩa tiếng Việt
- Nước xà phòng; bọt nước xà phòng.danh từ
- , (từ lóng) rượu bia.danh từ
Tiếng Nhật
- 泡あわbọt, bong bóng, bọt bia
Ví dụ
-
She washed the dishes in warm suds.
-
He drank too much suds at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép