TanroDictionary Sổ từ

suffering

/ˈsʌfərɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đau đớn, sự đau khổ.danh từ
  2. đau đớn, đau khổ, khổ nãotính từ
  3. hiện tại phân từ của sufferđộng từ
  4. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sufferđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her suffering ended after the surgery.

  2. He looked suffering after the long trip.

  3. The suffering child called for his mother.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép