Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau đớn, sự đau khổ.danh từ
- đau đớn, đau khổ, khổ nãotính từ
- hiện tại phân từ của sufferđộng từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của sufferđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her suffering ended after the surgery.
-
He looked suffering after the long trip.
-
The suffering child called for his mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép