TanroDictionary Sổ từ

suggestion

/səˈdʒestʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gợi ý.danh từ
  2. ý kiến (lý thuyết... ) đề nghị.danh từ
  3. Sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm.danh từ
  4. Sự ám thị; ý ám thị.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Do you have a suggestion for me?

  2. She gave a helpful suggestion during class.

  3. The film used suggestion to create a strange mood.

  4. The teacher used suggestion to calm the child.

  5. full of suggestion

    nhiều ý kiến gợi ý

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép