Nghĩa tiếng Việt
- Sự gợi ý.danh từ
- ý kiến (lý thuyết... ) đề nghị.danh từ
- Sự khêu gợi, sự gợi những ý nghĩa tà dâm.danh từ
- Sự ám thị; ý ám thị.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Do you have a suggestion for me?
-
She gave a helpful suggestion during class.
-
The film used suggestion to create a strange mood.
-
The teacher used suggestion to calm the child.
-
full of suggestion
nhiều ý kiến gợi ý
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép