TanroDictionary Sổ từ

sully

/ˈsəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm dơ, làm bẩn.động từ
  2. Làm giảm sự trong trắng, làm giảm sự rực rỡ, hạ thấp thanh danh, hạ thấp thành tích, làm xấu xa, làm nhơ nhuốc.động từ

Ví dụ

  1. Mud can sulli your clean shoes.

  2. One lie can sulli a good name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép