Nghĩa tiếng Việt
- tóm tắt, sơ lược, giản lượctính từ
- được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiếttính từ
- bài tóm tắtdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please provide a summary of your recent trip.
-
She wrote a summary report with only the key facts.
-
I read the summary before the full article.
-
a summary account
báo cáo tóm tắt
-
summary method
phương pháp giản lược
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép