TanroDictionary Sổ từ

summary

/ˈsʌməri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tóm tắt, sơ lược, giản lượctính từ
  2. được miễn những thủ tục không cần thiết, được bớt những chi tiết không cần thiếttính từ
  3. bài tóm tắtdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please provide a summary of your recent trip.

  2. She wrote a summary report with only the key facts.

  3. I read the summary before the full article.

  4. a summary account

    báo cáo tóm tắt

  5. summary method

    phương pháp giản lược

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép