TanroDictionary Sổ từ

summit

/ˈsʌmɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đỉnh, chỏm, chóp.danh từ
  2. Hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The summit was covered with cold snow.

  2. The leaders met at the annual summit conference.

  3. summit conference

    hội nghị cấp cao nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép