Nghĩa tiếng Việt
- Đỉnh, chỏm, chóp.danh từ
- Hội nghị thượng đỉnh, hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The summit was covered with cold snow.
-
The leaders met at the annual summit conference.
-
summit conference
hội nghị cấp cao nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép