TanroDictionary Sổ từ

summons

/ˈsʌmənz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự gọi đến, sự triệu đến.danh từ
  2. Trát đòi hầu toà.danh từ
  3. Đòi ra hầu toà, gửi trát đòi ra hầu toà.động từ
  4. Số nhiều của summondanh từ
  5. Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của summonđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The summons arrived by mail this morning.

  2. The police officer served a summons today.

  3. The court summonsed him to appear next week.

  4. To serve a summons on someone.

    Gửi trát đòi ai ra hầu toà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép