Nghĩa tiếng Việt
- Hát, ca hát.động từ
- Ca ngợi.động từ
- Hát, hót.động từ
- Reo (nước sôi... ); thồi vù vù (gió).động từ
- Ù (tai).động từ
- Tiếng reo; tiếng vù vù.danh từ
Ví dụ
-
They sung together at the party.
-
The teacher sung the child's hard work.
-
The bird sung softly in the tree.
-
The kettle sung on the stove.
-
My ears sung after the loud noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Cách đọc khác của 「sung」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Loài cây cùng họ với đa, quả mọc từng chùm trên thân và các cành to, khi chín ăn được.
-
động từ Nhận làm.
-
động từ Đưa một số tiền vào.
Ví dụ
- Khế với sung, khế chua, sung chát. (ca dao)
- Có vả mà phụ lòng sung, có chùa bên bắc, bỏ miếu bên đông tồi tàn. (ca dao)
- Sung làm cán bộ.
- Sung vào đội bóng đá
- Số tiền đó sung vào quĩ công.