TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ sunset – Lúc mặt trời lặn; Lúc xế chiều (của cuộc đời)

sunset

/ˈsʌnset/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc mặt trời lặn.danh từ
  2. Lúc xế chiều (của cuộc đời).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We sat by the sea at sunset.

  2. Her sunset years were peaceful and quiet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép