Nghĩa tiếng Việt
- Hơn hẳn; siêu; quá mức.Z
- Vượt quá một chuẩn mực.Z
- Có trình độ quá mức.Z
- Vượt tất cả những cái khác (về kích thước, quyền lực).Z
- Ở vào vị trí cao hơn.Z
- Có tỷ lệ đặc biệt lớn.Z
Tiếng Nhật
- 超ちょうsiêu (tiền tố)
Ví dụ
-
He is a super- hero with great powers.
-
Do not super- heat the liquid in the flask.
-
She is a very super- sensitive person.
-
America is a global super- power today.
-
The super- tonic note is above the tonic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép