Nghĩa tiếng Việt
- Có thể vượt qua được, có thể khắc phục được.tính từ
Ví dụ
-
The problem is hard, but it is superable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsuːpərəbəl/
The problem is hard, but it is superable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép