Nghĩa tiếng Việt
- Bổ sung, phụ thêm vào.tính từ
Tiếng Nhật
- 副ふくphó, trợ lý, phụ, dự bị (tiền tố)
Ví dụ
-
You should eat some supplementary food today.
-
supplementary food
thực phẩm bổ sung
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép