Nghĩa tiếng Việt
- Thiên Xu-ra (trong kinh Co-ran).danh từ
Ví dụ
-
They read a line from the sura.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsʊrə/
They read a line from the sura.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép