TanroDictionary Sổ từ

surbase

/ˈsɜːˌbeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đắp nổi ở cuối tường, cột.danh từ

Ví dụ

  1. The stone surbase gave the wall a neat finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép