Nghĩa tiếng Việt
- Chắc chắn.D
- Rõ ràng, không ngờ gì nữa.D
- Nhất định rồi (trong câu trả lời).D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He knows full surely that he will win.
-
They worked surely all day.
-
You are coming to my party, surely?
-
he knows full surely that
chắc chắn là anh ta biết điều ấy quá đi rồi
-
You will come, won't you? - Surely
anh sẽ tới chứ? nhất định rồi!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép