Nghĩa tiếng Việt
- Nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật.danh từ
- Sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y.danh từ
Tiếng Nhật
- 外科医げかいbác sĩ phẫu thuật
Ví dụ
-
The surgeon explained the operation clearly.
-
The army surgeon treated the injured soldiers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép