TanroDictionary Sổ từ

surgeon

/ˈsɜːdʒən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà phẫu thuật, bác sĩ phẫu thuật.danh từ
  2. Sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The surgeon explained the operation clearly.

  2. The army surgeon treated the injured soldiers.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép