Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngạc nhiên.danh từ
- Sự bất ngờ, sự bất thình lình.danh từ
- Điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ.danh từ
- Bất ngờ.danh từ
- Ngạc nhiên.danh từ
- Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.động từ
- Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai).động từ
- Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His surprise was visible on his face.
-
The sudden attack took the soldiers by surprise.
-
I have a special surprise for your birthday.
-
They gave me a surprise visit last night.
-
She opened her surprise packet with joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép