TanroDictionary Sổ từ

surprise

/səˈpraɪz/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngạc nhiên.danh từ
  2. Sự bất ngờ, sự bất thình lình.danh từ
  3. Điều làm ngạc nhiên, thú không ngờ.danh từ
  4. Bất ngờ.danh từ
  5. Ngạc nhiên.danh từ
  6. Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc.động từ
  7. Đột kích, đánh úp; chộp thình lình, chộp bắt (ai); bắt quả tang (ai).động từ
  8. Bất thình lình đẩy (ai) đến chỗ.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His surprise was visible on his face.

  2. The sudden attack took the soldiers by surprise.

  3. I have a special surprise for your birthday.

  4. They gave me a surprise visit last night.

  5. She opened her surprise packet with joy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép